Thứ hai

Lịch âm ngày 23/11/2020

Âm lịch ngày 9 tháng 10 năm Canh Tý (Canh Ngọ)

54/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 23/11/2020 dương lịch, tức ngày 9/10 âm lịch, ngày Canh Ngọ. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (54/100), phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
9/10
Ngày can chi
Canh Ngọ
Mức đánh giá
54/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tế lễ, Giải trừ, Cầu phúc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng mười một2020

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 116
  2. 217
  3. 318
  4. 419
  5. 520
  6. 621
  7. 722
  8. 823
  9. 924
  10. 1025
  11. 1126
  12. 1227
  13. 1328
  14. 1429
  15. 151
  16. 162
  17. 173
  18. 184
  19. 195
  20. 206
  21. 217
  22. 228
  23. 239
  24. 2410
  25. 2511
  26. 2612
  27. 2713
  28. 2814
  29. 2915
  30. 3016
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2020 dương lịch tương ứng ngày 9 tháng 10 năm Canh Tý âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Ngọ thuộc tháng Đinh Hợi, năm con Chuột.

Ngày Hoàng đạo với thần Thanh Long, trực Nguy. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tô vẽ, Trai giới, Lễ dạm, May áo, Lễ thành niên, Động thổ, Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang, Cải táng, An sàng (kê giường), Xuất hành, Chuyển nhà, Dựng cột, Cất nóc, Đốn gỗ, Trồng cây, Phá thổ, An táng, Mua súc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Lợp nhà, Trị bệnh.

Ngày này xung tuổi Chuột (Giáp Tý). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Đại Tuyết, ngày 07/12.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 54/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Nguy phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chuột và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Mão · Ngọ · Thân · Dậu

Ngày

Hoàng đạo

Trực Nguy

Thanh Long

Nên làm

  • Tế lễ
  • Giải trừ
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Tô vẽ
  • Trai giới
  • Lễ dạm
  • May áo
  • Lễ thành niên
  • Động thổ
  • Nhập liệm
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Cải táng
  • An sàng (kê giường)
  • Xuất hành
  • Chuyển nhà
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Đốn gỗ
  • Trồng cây
  • Phá thổ
  • An táng
  • Mua súc

Nên tránh

  • Lợp nhà
  • Trị bệnh
Xung
Chuột(Giáp Tý)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Đại Tuyết· 07/12

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/11/2020 âm lịch ngày mấy?

Ngày 23/11/2020 là ngày 9/10 âm lịch, ngày Canh Ngọ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 54/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2020 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 23/11/2020 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.