Thứ bảy

Lịch âm ngày 21/11/2020

Âm lịch ngày 7 tháng 10 năm Canh Tý (Mậu Thìn)

58/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 21/11/2020 dương lịch, tức ngày 7/10 âm lịch, ngày Mậu Thìn. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (58/100), phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
7/10
Ngày can chi
Mậu Thìn
Mức đánh giá
58/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tế lễ, Tô vẽ, Khai quang
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng mười một2020

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 116
  2. 217
  3. 318
  4. 419
  5. 520
  6. 621
  7. 722
  8. 823
  9. 924
  10. 1025
  11. 1126
  12. 1227
  13. 1328
  14. 1429
  15. 151
  16. 162
  17. 173
  18. 184
  19. 195
  20. 206
  21. 217
  22. 228
  23. 239
  24. 2410
  25. 2511
  26. 2612
  27. 2713
  28. 2814
  29. 2915
  30. 3016
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 21 tháng 11 năm 2020 dương lịch tương ứng ngày 7 tháng 10 năm Canh Tý âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Mậu Thìn thuộc tháng Đinh Hợi, năm con Chuột.

Ngày Hoàng đạo với thần Tư Mệnh, trực Chấp. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Tô vẽ, Khai quang, Lễ dạm, Cưới hỏi, An sàng (kê giường), Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang, Cải táng, An táng, Lập bia.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Giao dịch, Phá thổ, Làm bếp.

Ngày này xung tuổi Chó (Nhâm Tuất). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Tuyết, ngày 22/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 58/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chó và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hoàng đạo

Trực Chấp

Tư Mệnh

Nên làm

  • Tế lễ
  • Tô vẽ
  • Khai quang
  • Lễ dạm
  • Cưới hỏi
  • An sàng (kê giường)
  • Nhập liệm
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Cải táng
  • An táng
  • Lập bia

Nên tránh

  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Phá thổ
  • Làm bếp
Xung
Chó(Nhâm Tuất)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Tiểu Tuyết· 22/11

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 💍 cưới hỏi theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/11/2020 âm lịch ngày mấy?

Ngày 21/11/2020 là ngày 7/10 âm lịch, ngày Mậu Thìn.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 58/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang.

Giờ hoàng đạo ngày 21/11/2020 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 21/11/2020 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.