Thứ tư

Lịch âm ngày 19/11/2036

Âm lịch ngày 2 tháng 10 năm Bính Thìn (Canh Dần)

45/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 19/11/2036 dương lịch, tức ngày 2/10 âm lịch, ngày Canh Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (45/100), phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
2/10
Ngày can chi
Canh Dần
Mức đánh giá
45/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng mười một2036

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 114
  2. 215
  3. 316
  4. 417
  5. 518
  6. 619
  7. 720
  8. 821
  9. 922
  10. 1023
  11. 1124
  12. 1225
  13. 1326
  14. 1427
  15. 1528
  16. 1629
  17. 1730
  18. 181
  19. 192
  20. 203
  21. 214
  22. 225
  23. 236
  24. 247
  25. 258
  26. 269
  27. 2710
  28. 2811
  29. 2912
  30. 3013
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 19 tháng 11 năm 2036 dương lịch tương ứng ngày 2 tháng 10 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Dần thuộc tháng Kỷ Hợi, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Bình. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch, Chuyển nhà, An sàng (kê giường), Cất nóc, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Trồng cây.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cầu phúc, Tế lễ, Đốn gỗ, Làm bếp, Tạ đất.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Giáp Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Tuyết, ngày 22/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 45/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Bình phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bình

Thiên Lao

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • An sàng (kê giường)
  • Cất nóc
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Trồng cây

Nên tránh

  • Cầu phúc
  • Tế lễ
  • Đốn gỗ
  • Làm bếp
  • Tạ đất
Xung
Khỉ(Giáp Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Tiểu Tuyết· 22/11

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/11/2036 âm lịch ngày mấy?

Ngày 19/11/2036 là ngày 2/10 âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 45/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 19/11/2036 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 19/11/2036 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.