Thứ năm

Lịch âm ngày 23/10/2036

Âm lịch ngày 5 tháng 9 năm Bính Thìn (Quý Hợi)

64/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 23/10/2036 dương lịch, tức ngày 5/9 âm lịch, ngày Quý Hợi. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (64/100), phù hợp với việc tế lễ, khai quang, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
5/9
Ngày can chi
Quý Hợi
Mức đánh giá
64/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tế lễ, Khai quang, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng mười2036

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 112
  2. 213
  3. 314
  4. 415
  5. 516
  6. 617
  7. 718
  8. 819
  9. 920
  10. 1021
  11. 1122
  12. 1223
  13. 1324
  14. 1425
  15. 1526
  16. 1627
  17. 1728
  18. 1829
  19. 191
  20. 202
  21. 213
  22. 224
  23. 235
  24. 246
  25. 257
  26. 268
  27. 279
  28. 2810
  29. 2911
  30. 3012
  31. 3113
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 2036 dương lịch tương ứng ngày 5 tháng 9 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Hợi thuộc tháng Mậu Tuất, năm con Rồng.

Ngày Hoàng đạo với thần Ngọc Đường, trực Trừ. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Cất nóc, Hợp nóc, An sàng (kê giường).

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, An táng, Kiện tụng, Làm bếp, Phá thổ, Động thổ.

Ngày này xung tuổi Rắn (Đinh Tỵ). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Lập Đông, ngày 07/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 64/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tế lễ, khai quang, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Trừ phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rắn và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Trừ

Ngọc Đường

Nên làm

  • Tế lễ
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Đốn gỗ
  • Cất nóc
  • Hợp nóc
  • An sàng (kê giường)

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Kiện tụng
  • Làm bếp
  • Phá thổ
  • Động thổ
Xung
Rắn(Đinh Tỵ)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Lập Đông· 07/11

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc ✈️ xuất hành theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/10/2036 âm lịch ngày mấy?

Ngày 23/10/2036 là ngày 5/9 âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 64/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tế lễ, khai quang, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2036 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 23/10/2036 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.