Thứ năm

Lịch âm ngày 19/6/2036

Âm lịch ngày 25 tháng 5 năm Bính Thìn (Đinh Tỵ)

19/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 19/6/2036 dương lịch, tức ngày 25/5 âm lịch, ngày Đinh Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (19/100), phù hợp với việc động thổ, khởi công, an sàng (kê giường). Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
25/5
Ngày can chi
Đinh Tỵ
Mức đánh giá
19/100 · Hạn chế
Hợp việc
Động thổ, Khởi công, An sàng (kê giường)
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng sáu2036

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 17
  2. 28
  3. 39
  4. 410
  5. 511
  6. 612
  7. 713
  8. 814
  9. 915
  10. 1016
  11. 1117
  12. 1218
  13. 1319
  14. 1420
  15. 1521
  16. 1622
  17. 1723
  18. 1824
  19. 1925
  20. 2026
  21. 2127
  22. 2228
  23. 2329
  24. 241
  25. 252
  26. 263
  27. 274
  28. 285
  29. 296
  30. 307
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 19 tháng 6 năm 2036 dương lịch tương ứng ngày 25 tháng 5 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Tỵ thuộc tháng Giáp Ngọ, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Động thổ, Khởi công, An sàng (kê giường), Trồng cây.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Nhập trạch, Chuyển nhà, Xuất hành, An táng, Khai quang.

Ngày này xung tuổi Heo (Tân Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Hạ Chí, ngày 21/06.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 19/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc động thổ, khởi công, an sàng (kê giường).

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Huyền Vũ

Nên làm

  • Động thổ
  • Khởi công
  • An sàng (kê giường)
  • Trồng cây

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • Xuất hành
  • An táng
  • Khai quang
Xung
Heo(Tân Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Hạ Chí· 21/06

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/6/2036 âm lịch ngày mấy?

Ngày 19/6/2036 là ngày 25/5 âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 19/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc động thổ, khởi công, an sàng (kê giường).

Giờ hoàng đạo ngày 19/6/2036 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 19/6/2036 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.