Thứ năm

Lịch âm ngày 6/3/2036

Âm lịch ngày 9 tháng 2 năm Bính Thìn (Nhâm Thân)

39/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 6/3/2036 dương lịch, tức ngày 9/2 âm lịch, ngày Nhâm Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (39/100), phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, trai giới. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
9/2
Ngày can chi
Nhâm Thân
Mức đánh giá
39/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Cầu phúc, Trai giới
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng ba2036

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 14
  2. 25
  3. 36
  4. 47
  5. 58
  6. 69
  7. 710
  8. 811
  9. 912
  10. 1013
  11. 1114
  12. 1215
  13. 1316
  14. 1417
  15. 1518
  16. 1619
  17. 1720
  18. 1821
  19. 1922
  20. 2023
  21. 2124
  22. 2225
  23. 2326
  24. 2427
  25. 2528
  26. 2629
  27. 2730
  28. 281
  29. 292
  30. 303
  31. 314
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 6 tháng 3 năm 2036 dương lịch tương ứng ngày 9 tháng 2 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Thân thuộc tháng Tân Mão, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Cầu phúc, Trai giới, Lễ dạm, May áo, May màn, Động thổ, Cất nóc, Khởi công, An táng, Tạ đất, Tắm gội, Quét dọn, Đốn gỗ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: An sàng (kê giường), Khai trương, Lập khế ước, Làm bếp.

Ngày này xung tuổi Hổ (Bính Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Xuân Phân, ngày 20/03.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 39/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, trai giới.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Bạch Hổ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Lễ dạm
  • May áo
  • May màn
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Khởi công
  • An táng
  • Tạ đất
  • Tắm gội
  • Quét dọn
  • Đốn gỗ

Nên tránh

  • An sàng (kê giường)
  • Khai trương
  • Lập khế ước
  • Làm bếp
Xung
Hổ(Bính Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Xuân Phân· 20/03

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/3/2036 âm lịch ngày mấy?

Ngày 6/3/2036 là ngày 9/2 âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 39/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, trai giới.

Giờ hoàng đạo ngày 6/3/2036 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 6/3/2036 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.