Thứ năm

Lịch âm ngày 14/2/2036

Âm lịch ngày 18 tháng 1 năm Bính Thìn (Tân Hợi)

48/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 14/2/2036 dương lịch, tức ngày 18/1 âm lịch, ngày Tân Hợi. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (48/100), phù hợp với việc chuyển nhà, tế lễ, khai quang. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
18/1
Ngày can chi
Tân Hợi
Mức đánh giá
48/100 · Bình ổn
Hợp việc
Chuyển nhà, Tế lễ, Khai quang
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng hai2036

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 15
  2. 26
  3. 37
  4. 48
  5. 59
  6. 610
  7. 711
  8. 812
  9. 913
  10. 1014
  11. 1115
  12. 1216
  13. 1317
  14. 1418
  15. 1519
  16. 1620
  17. 1721
  18. 1822
  19. 1923
  20. 2024
  21. 2125
  22. 2226
  23. 2327
  24. 2428
  25. 2529
  26. 2630
  27. 271
  28. 282
  29. 293
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 14 tháng 2 năm 2036 dương lịch tương ứng ngày 18 tháng 1 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Hợi thuộc tháng Canh Dần, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Thâu. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Chuyển nhà, Tế lễ, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, An sàng (kê giường), Động thổ, Khởi công, Cất nóc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, An táng, Phá thổ, Làm rường, Mua súc, Chăn nuôi, Làm bếp.

Ngày này xung tuổi Rắn (Ất Tỵ). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Vũ Thủy, ngày 19/02.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 48/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc chuyển nhà, tế lễ, khai quang.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rắn và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thâu

Câu Trần

Nên làm

  • Chuyển nhà
  • Tế lễ
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • An sàng (kê giường)
  • Động thổ
  • Khởi công
  • Cất nóc

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Phá thổ
  • Làm rường
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • Làm bếp
Xung
Rắn(Ất Tỵ)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Vũ Thủy· 19/02

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 💰 cầu tài / khai vận theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/2036 âm lịch ngày mấy?

Ngày 14/2/2036 là ngày 18/1 âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 48/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc chuyển nhà, tế lễ, khai quang.

Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2036 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 14/2/2036 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.