Thứ tư

Lịch âm ngày 5/9/2035

Âm lịch ngày 4 tháng 8 năm Ất Mão (Kỷ Tỵ)

75/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 5/9/2035 dương lịch, tức ngày 4/8 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (75/100), phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
4/8
Ngày can chi
Kỷ Tỵ
Mức đánh giá
75/100 · Khá thuận
Hợp việc
Cưới hỏi, Tế lễ, Cầu phúc
Nên cân nhắc
An táng, Xuất hành
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng chín2035

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 129
  2. 21
  3. 32
  4. 43
  5. 54
  6. 65
  7. 76
  8. 87
  9. 98
  10. 109
  11. 1110
  12. 1211
  13. 1312
  14. 1413
  15. 1514
  16. 1615
  17. 1716
  18. 1817
  19. 1918
  20. 2019
  21. 2120
  22. 2221
  23. 2322
  24. 2423
  25. 2524
  26. 2625
  27. 2726
  28. 2827
  29. 2928
  30. 3029
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 2035 dương lịch tương ứng ngày 4 tháng 8 năm Ất Mão âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Kỷ Tỵ thuộc tháng Giáp Thân, năm con Mèo.

Ngày Hoàng đạo với thần Thiên Đức, trực Thâu. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, May áo, Lễ thành niên, An sàng (kê giường), Động thổ, Dựng cột, Cất nóc, Chuyển nhà, Giao dịch, Lập khế ước, Trồng cây, Gặp bạn hữu.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: An táng, Xuất hành, Làm rường, Mua súc, Đốn gỗ.

Ngày này xung tuổi Heo (Quý Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Bạch Lộ, ngày 08/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 75/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Thâu

Thiên Đức

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • May áo
  • Lễ thành niên
  • An sàng (kê giường)
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Chuyển nhà
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Trồng cây
  • Gặp bạn hữu

Nên tránh

  • An táng
  • Xuất hành
  • Làm rường
  • Mua súc
  • Đốn gỗ
Xung
Heo(Quý Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Bạch Lộ· 08/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 💍 cưới hỏi theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/9/2035 âm lịch ngày mấy?

Ngày 5/9/2035 là ngày 4/8 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 75/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2035 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 5/9/2035 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc an táng, xuất hành, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.