Thứ sáu

Lịch âm ngày 15/12/2034

Âm lịch ngày 5 tháng 11 năm Giáp Dần (Ất Tỵ)

43/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 15/12/2034 dương lịch, tức ngày 5/11 âm lịch, ngày Ất Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (43/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
5/11
Ngày can chi
Ất Tỵ
Mức đánh giá
43/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng chạp2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 121
  2. 222
  3. 323
  4. 424
  5. 525
  6. 626
  7. 727
  8. 828
  9. 929
  10. 1030
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  31. 3121
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 5 tháng 11 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Ất Tỵ thuộc tháng Bính Tý, năm con Hổ.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ, Cầu phúc, Động thổ, Chuyển nhà, Nhập trạch.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, An táng.

Ngày này xung tuổi Heo (Kỷ Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Đông Chí, ngày 22/12.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 43/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Huyền Vũ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch

Nên tránh

  • Khai trương
  • An táng
Xung
Heo(Kỷ Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Đông Chí· 22/12

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/12/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 15/12/2034 là ngày 5/11 âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 43/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 15/12/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/12/2034 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.