Thứ bảy

Lịch âm ngày 24/6/2034

Âm lịch ngày 9 tháng 5 năm Giáp Dần (Tân Hợi)

39/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 24/6/2034 dương lịch, tức ngày 9/5 âm lịch, ngày Tân Hợi. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (39/100), phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
9/5
Ngày can chi
Tân Hợi
Mức đánh giá
39/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng sáu2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 115
  2. 216
  3. 317
  4. 418
  5. 519
  6. 620
  7. 721
  8. 822
  9. 923
  10. 1024
  11. 1125
  12. 1226
  13. 1327
  14. 1428
  15. 1529
  16. 161
  17. 172
  18. 183
  19. 194
  20. 205
  21. 216
  22. 227
  23. 238
  24. 249
  25. 2510
  26. 2611
  27. 2712
  28. 2813
  29. 2914
  30. 3015
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 24 tháng 6 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 9 tháng 5 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Hợi thuộc tháng Canh Ngọ, năm con Hổ.

Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Xuất hành, Đốn gỗ, Động thổ, Khởi công, An sàng (kê giường), Nhập trạch, Chuyển nhà.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, An táng, Tu sửa mộ.

Ngày này xung tuổi Rắn (Ất Tỵ). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Thử, ngày 07/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 39/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rắn và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Chu Tước

Nên làm

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Đốn gỗ
  • Động thổ
  • Khởi công
  • An sàng (kê giường)
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • An táng
  • Tu sửa mộ
Xung
Rắn(Ất Tỵ)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Tiểu Thử· 07/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏠 chuyển nhà theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/6/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 24/6/2034 là ngày 9/5 âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 39/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Giờ hoàng đạo ngày 24/6/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 24/6/2034 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.