Thứ năm

Lịch âm ngày 4/5/2034

Âm lịch ngày 16 tháng 3 năm Giáp Dần (Canh Thân)

68/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 4/5/2034 dương lịch, tức ngày 16/3 âm lịch, ngày Canh Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (68/100), phù hợp với việc tắm gội, tế lễ, giải trừ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
16/3
Ngày can chi
Canh Thân
Mức đánh giá
68/100 · Khá thuận
Hợp việc
Tắm gội, Tế lễ, Giải trừ
Nên cân nhắc
Trai giới, Khai quang
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng năm2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 113
  2. 214
  3. 315
  4. 416
  5. 517
  6. 618
  7. 719
  8. 820
  9. 921
  10. 1022
  11. 1123
  12. 1224
  13. 1325
  14. 1426
  15. 1527
  16. 1628
  17. 1729
  18. 181
  19. 192
  20. 203
  21. 214
  22. 225
  23. 236
  24. 247
  25. 258
  26. 269
  27. 2710
  28. 2811
  29. 2912
  30. 3013
  31. 3114
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 4 tháng 5 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 16 tháng 3 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Thân thuộc tháng Mậu Thìn, năm con Hổ.

Ngày Hoàng đạo với thần Kim Quỹ, trực Định. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tắm gội, Tế lễ, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ đất, Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Trai giới, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch, Cất nóc.

Ngày này xung tuổi Hổ (Giáp Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Lập Hạ, ngày 05/05.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 68/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc tắm gội, tế lễ, giải trừ.

Điểm cần lưu ý

Trực Định phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Định

Kim Quỹ

Nên làm

  • Tắm gội
  • Tế lễ
  • Giải trừ
  • An táng
  • Phá thổ
  • Tạ đất
  • Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc

Nên tránh

  • Trai giới
  • Khai quang
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Cất nóc
Xung
Hổ(Giáp Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Lập Hạ· 05/05

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/5/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 4/5/2034 là ngày 16/3 âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 68/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc tắm gội, tế lễ, giải trừ.

Giờ hoàng đạo ngày 4/5/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 4/5/2034 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc trai giới, khai quang, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.