Thứ hai

Lịch âm ngày 8/8/2033

Âm lịch ngày 14 tháng 7 năm Quý Sửu (Tân Mão)

35/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 8/8/2033 dương lịch, tức ngày 14/7 âm lịch, ngày Tân Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (35/100), phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
14/7
Ngày can chi
Tân Mão
Mức đánh giá
35/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cầu phúc, Trai giới, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng tám2033

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 17
  2. 28
  3. 39
  4. 410
  5. 511
  6. 612
  7. 713
  8. 814
  9. 915
  10. 1016
  11. 1117
  12. 1218
  13. 1319
  14. 1420
  15. 1521
  16. 1622
  17. 1723
  18. 1824
  19. 1925
  20. 2026
  21. 2127
  22. 2228
  23. 2329
  24. 2430
  25. 251
  26. 262
  27. 273
  28. 284
  29. 295
  30. 306
  31. 317
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 8 tháng 8 năm 2033 dương lịch tương ứng ngày 14 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Mão thuộc tháng Canh Thân, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Nguy. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cầu phúc, Trai giới, Xuất hành, Lễ thành niên, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Thu tài, Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang, Phá thổ, An táng, Cải táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Động thổ, An sàng (kê giường), Mở ao.

Ngày này xung tuổi Gà (Ất Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Xử Thử, ngày 23/08.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 35/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Nguy phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Nguy

Chu Tước

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Thu tài
  • Nhập liệm
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Phá thổ
  • An táng
  • Cải táng

Nên tránh

  • Động thổ
  • An sàng (kê giường)
  • Mở ao
Xung
(Ất Dậu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Xử Thử· 23/08

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/8/2033 âm lịch ngày mấy?

Ngày 8/8/2033 là ngày 14/7 âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 35/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 8/8/2033 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 8/8/2033 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.