Thứ ba

Lịch âm ngày 19/7/2033

Âm lịch ngày 23 tháng 6 năm Quý Sửu (Tân Mùi)

42/100

Tóm tắt nhanh

Thứ ba ngày 19/7/2033 dương lịch, tức ngày 23/6 âm lịch, ngày Tân Mùi. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (42/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
23/6
Ngày can chi
Tân Mùi
Mức đánh giá
42/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng bảy2033

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 15
  2. 26
  3. 37
  4. 48
  5. 59
  6. 610
  7. 711
  8. 812
  9. 913
  10. 1014
  11. 1115
  12. 1216
  13. 1317
  14. 1418
  15. 1519
  16. 1620
  17. 1721
  18. 1822
  19. 1923
  20. 2024
  21. 2125
  22. 2226
  23. 2327
  24. 2428
  25. 2529
  26. 261
  27. 272
  28. 283
  29. 294
  30. 305
  31. 316
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ ba, ngày 19 tháng 7 năm 2033 dương lịch tương ứng ngày 23 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Mùi thuộc tháng Kỷ Mùi, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Kiến. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Xuất hành, Tế lễ, Cầu phúc, Giải trừ, Chuyển nhà, Nhập trạch.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Động thổ, An táng.

Ngày này xung tuổi Trâu (Ất Sửu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 22/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 42/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Kiến phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Trâu và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Kiến

Huyền Vũ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Xuất hành
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Giải trừ
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch

Nên tránh

  • Động thổ
  • An táng
Xung
Trâu(Ất Sửu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Đại Thử· 22/07

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/7/2033 âm lịch ngày mấy?

Ngày 19/7/2033 là ngày 23/6 âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 42/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 19/7/2033 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 19/7/2033 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.