Thứ tư

Lịch âm ngày 10/7/2030

Âm lịch ngày 10 tháng 6 năm Canh Tuất (Bính Ngọ)

19/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 10/7/2030 dương lịch, tức ngày 10/6 âm lịch, ngày Bính Ngọ. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (19/100), phù hợp với việc tế lễ, nhập liệm, trừ tang. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
10/6
Ngày can chi
Bính Ngọ
Mức đánh giá
19/100 · Hạn chế
Hợp việc
Tế lễ, Nhập liệm, Trừ tang
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng bảy2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 11
  2. 22
  3. 33
  4. 44
  5. 55
  6. 66
  7. 77
  8. 88
  9. 99
  10. 1010
  11. 1111
  12. 1212
  13. 1313
  14. 1414
  15. 1515
  16. 1616
  17. 1717
  18. 1818
  19. 1919
  20. 2020
  21. 2121
  22. 2222
  23. 2323
  24. 2424
  25. 2525
  26. 2626
  27. 2727
  28. 2828
  29. 2929
  30. 301
  31. 312
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 10 tháng 7 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 10 tháng 6 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Bính Ngọ thuộc tháng Quý Mùi, năm con Chó.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang, Phá thổ, Cải táng, An táng, Đan lưới.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Nhập trạch, Cưới hỏi, Khai quang, Lợp nhà.

Ngày này xung tuổi Chuột (Canh Tý). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 23/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 19/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc tế lễ, nhập liệm, trừ tang.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chuột và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Mão · Ngọ · Thân · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Thiên Lao

Nên làm

  • Tế lễ
  • Nhập liệm
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Phá thổ
  • Cải táng
  • An táng
  • Đan lưới

Nên tránh

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Lợp nhà
Xung
Chuột(Canh Tý)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Đại Thử· 23/07

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 10/7/2030 là ngày 10/6 âm lịch, ngày Bính Ngọ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 19/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc tế lễ, nhập liệm, trừ tang.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/7/2030 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.