Thứ hai

Lịch âm ngày 20/5/2030

Âm lịch ngày 19 tháng 4 năm Canh Tuất (Ất Mão)

58/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 20/5/2030 dương lịch, tức ngày 19/4 âm lịch, ngày Ất Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (58/100), phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
19/4
Ngày can chi
Ất Mão
Mức đánh giá
58/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Tế lễ, Cầu phúc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng năm2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 129
  2. 21
  3. 32
  4. 43
  5. 54
  6. 65
  7. 76
  8. 87
  9. 98
  10. 109
  11. 1110
  12. 1211
  13. 1312
  14. 1413
  15. 1514
  16. 1615
  17. 1716
  18. 1817
  19. 1918
  20. 2019
  21. 2120
  22. 2221
  23. 2322
  24. 2423
  25. 2524
  26. 2625
  27. 2726
  28. 2827
  29. 2928
  30. 3029
  31. 3130
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 20 tháng 5 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 19 tháng 4 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Ất Mão thuộc tháng Tân Tỵ, năm con Chó.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Khai. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Trai giới, Lễ dạm, Giải trừ, Xuất hành, Động thổ, Phá thổ, Châm cứu, Gặp bạn hữu, Khởi công, Dựng cột, An sàng (kê giường), Mua súc, Chăn nuôi, Trừ tang, Thành tang, Tu sửa mộ, Lập bia.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Nhập trạch, Lợp nhà.

Ngày này xung tuổi Gà (Kỷ Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Mãn, ngày 21/05.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 58/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Khai phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Khai

Huyền Vũ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Trai giới
  • Lễ dạm
  • Giải trừ
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Châm cứu
  • Gặp bạn hữu
  • Khởi công
  • Dựng cột
  • An sàng (kê giường)
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Tu sửa mộ
  • Lập bia

Nên tránh

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Lợp nhà
Xung
(Kỷ Dậu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Tiểu Mãn· 21/05

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/5/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 20/5/2030 là ngày 19/4 âm lịch, ngày Ất Mão.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 58/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 20/5/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 20/5/2030 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.