Thứ năm

Lịch âm ngày 4/4/2030

Âm lịch ngày 2 tháng 3 năm Canh Tuất (Kỷ Tỵ)

46/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 4/4/2030 dương lịch, tức ngày 2/3 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (46/100), phù hợp với việc khai quang, tô vẽ, may áo. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
2/3
Ngày can chi
Kỷ Tỵ
Mức đánh giá
46/100 · Bình ổn
Hợp việc
Khai quang, Tô vẽ, May áo
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng tư2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 129
  2. 230
  3. 31
  4. 42
  5. 53
  6. 64
  7. 75
  8. 86
  9. 97
  10. 108
  11. 119
  12. 1210
  13. 1311
  14. 1412
  15. 1513
  16. 1614
  17. 1715
  18. 1816
  19. 1917
  20. 2018
  21. 2119
  22. 2220
  23. 2321
  24. 2422
  25. 2523
  26. 2624
  27. 2725
  28. 2826
  29. 2927
  30. 3028
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 4 tháng 4 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 2 tháng 3 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Kỷ Tỵ thuộc tháng Kỷ Mão, năm con Chó.

Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Mãn. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai quang, Tô vẽ, May áo, Lễ thành niên, Đốn gỗ, Dựng cột, Cất nóc, Mở kho, Gặp bạn hữu, Xây kho, Lợp nhà, Giao dịch, Giải trừ, Khai trương, Lập khế ước, Thu tài.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng.

Ngày này xung tuổi Heo (Quý Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Thanh Minh, ngày 05/04.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 46/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc khai quang, tô vẽ, may áo.

Điểm cần lưu ý

Trực Mãn phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Mãn

Chu Tước

Nên làm

  • Khai quang
  • Tô vẽ
  • May áo
  • Lễ thành niên
  • Đốn gỗ
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Mở kho
  • Gặp bạn hữu
  • Xây kho
  • Lợp nhà
  • Giao dịch
  • Giải trừ
  • Khai trương
  • Lập khế ước
  • Thu tài

Nên tránh

  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An táng
Xung
Heo(Quý Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Thanh Minh· 05/04

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏪 khai trương theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/4/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 4/4/2030 là ngày 2/3 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 46/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc khai quang, tô vẽ, may áo.

Giờ hoàng đạo ngày 4/4/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 4/4/2030 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.