Chủ nhật

Lịch âm ngày 16/12/2029

Âm lịch ngày 12 tháng 11 năm Kỷ Dậu (Canh Thìn)

55/100

Tóm tắt nhanh

Chủ nhật ngày 16/12/2029 dương lịch, tức ngày 12/11 âm lịch, ngày Canh Thìn. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (55/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
12/11
Ngày can chi
Canh Thìn
Mức đánh giá
55/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ thành niên, Tế lễ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng chạp2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 126
  2. 227
  3. 328
  4. 429
  5. 51
  6. 62
  7. 73
  8. 84
  9. 95
  10. 106
  11. 117
  12. 128
  13. 139
  14. 1410
  15. 1511
  16. 1612
  17. 1713
  18. 1814
  19. 1915
  20. 2016
  21. 2117
  22. 2218
  23. 2319
  24. 2420
  25. 2521
  26. 2622
  27. 2723
  28. 2824
  29. 2925
  30. 3026
  31. 3127
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Chủ nhật, ngày 16 tháng 12 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 12 tháng 11 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Thìn thuộc tháng Bính Tý, năm con Gà.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Định. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ thành niên, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Xuất hành, Nhập học, Động thổ, Dựng cột, Cất nóc, Lợp nhà, Khởi công, Chuyển nhà, Nhập trạch, An táng, Phá thổ, Trừ tang, Thành tang.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Lễ dạm, Làm bếp.

Ngày này xung tuổi Chó (Giáp Tuất). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Đông Chí, ngày 21/12.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 55/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Định phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chó và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hắc đạo

Trực Định

Thiên Lao

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Lợp nhà
  • Khởi công
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • An táng
  • Phá thổ
  • Trừ tang
  • Thành tang

Nên tránh

  • Khai trương
  • Lễ dạm
  • Làm bếp
Xung
Chó(Giáp Tuất)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Đông Chí· 21/12

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/12/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 16/12/2029 là ngày 12/11 âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 55/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 16/12/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/12/2029 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.