Thứ tư

Lịch âm ngày 23/5/2029

Âm lịch ngày 11 tháng 4 năm Kỷ Dậu (Quý Sửu)

79/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 23/5/2029 dương lịch, tức ngày 11/4 âm lịch, ngày Quý Sửu. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (79/100), phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
11/4
Ngày can chi
Quý Sửu
Mức đánh giá
79/100 · Khá thuận
Hợp việc
Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước
Nên cân nhắc
Cưới hỏi, Chuyển nhà
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng năm2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 118
  2. 219
  3. 320
  4. 421
  5. 522
  6. 623
  7. 724
  8. 825
  9. 926
  10. 1027
  11. 1128
  12. 1229
  13. 131
  14. 142
  15. 153
  16. 164
  17. 175
  18. 186
  19. 197
  20. 208
  21. 219
  22. 2210
  23. 2311
  24. 2412
  25. 2513
  26. 2614
  27. 2715
  28. 2816
  29. 2917
  30. 3018
  31. 3119
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 23 tháng 5 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 11 tháng 4 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Sửu thuộc tháng Kỷ Tỵ, năm con Gà.

Ngày Hoàng đạo với thần Ngọc Đường, trực Thành. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Gặp bạn hữu, Khai quang, Trị bệnh, Lợp nhà, Khởi công, Động thổ, Dựng cột, Cất nóc, Làm bếp, Mở ao, Trồng cây, Chăn nuôi, Phá thổ, An táng, Lập bia.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch.

Ngày này xung tuổi Dê (Đinh Mùi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Mang Chủng, ngày 05/06.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 79/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Điểm cần lưu ý

Trực Thành phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Dê và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Thành

Ngọc Đường

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Gặp bạn hữu
  • Khai quang
  • Trị bệnh
  • Lợp nhà
  • Khởi công
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Làm bếp
  • Mở ao
  • Trồng cây
  • Chăn nuôi
  • Phá thổ
  • An táng
  • Lập bia

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
Xung
(Đinh Mùi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Mang Chủng· 05/06

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏪 khai trương theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/5/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 23/5/2029 là ngày 11/4 âm lịch, ngày Quý Sửu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 79/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Giờ hoàng đạo ngày 23/5/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 23/5/2029 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc cưới hỏi, chuyển nhà, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.