Thứ hai

Lịch âm ngày 6/11/2028

Âm lịch ngày 20 tháng 9 năm Mậu Thân (Ất Mùi)

41/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 6/11/2028 dương lịch, tức ngày 20/9 âm lịch, ngày Ất Mùi. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (41/100), phù hợp với việc tế lễ, làm bếp, nhập liệm. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
20/9
Ngày can chi
Ất Mùi
Mức đánh giá
41/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Làm bếp, Nhập liệm
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng mười một2028

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 115
  2. 216
  3. 317
  4. 418
  5. 519
  6. 620
  7. 721
  8. 822
  9. 923
  10. 1024
  11. 1125
  12. 1226
  13. 1327
  14. 1428
  15. 1529
  16. 161
  17. 172
  18. 183
  19. 194
  20. 205
  21. 216
  22. 227
  23. 238
  24. 249
  25. 2510
  26. 2611
  27. 2712
  28. 2813
  29. 2914
  30. 3015
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 6 tháng 11 năm 2028 dương lịch tương ứng ngày 20 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Ất Mùi thuộc tháng Nhâm Tuất, năm con Khỉ.

Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Thâu. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Làm bếp, Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang, Săn bắn.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Trồng cây, Động thổ, An táng, Khai trương.

Ngày này xung tuổi Trâu (Kỷ Sửu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Lập Đông, ngày 07/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 41/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, làm bếp, nhập liệm.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Trâu và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thâu

Chu Tước

Nên làm

  • Tế lễ
  • Làm bếp
  • Nhập liệm
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Săn bắn

Nên tránh

  • Trồng cây
  • Động thổ
  • An táng
  • Khai trương
Xung
Trâu(Kỷ Sửu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Lập Đông· 07/11

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/11/2028 âm lịch ngày mấy?

Ngày 6/11/2028 là ngày 20/9 âm lịch, ngày Ất Mùi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 41/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, làm bếp, nhập liệm.

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 6/11/2028 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.