Thứ năm

Lịch âm ngày 14/10/2027

Âm lịch ngày 15 tháng 9 năm Đinh Mùi (Bính Dần)

67/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 14/10/2027 dương lịch, tức ngày 15/9 âm lịch, ngày Bính Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (67/100), phù hợp với việc nhập liệm, phá thổ, cải táng. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
15/9
Ngày can chi
Bính Dần
Mức đánh giá
67/100 · Khá thuận
Hợp việc
Nhập liệm, Phá thổ, Cải táng
Nên cân nhắc
Khai trương, Nhập trạch
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng mười2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 12
  2. 23
  3. 34
  4. 45
  5. 56
  6. 67
  7. 78
  8. 89
  9. 910
  10. 1011
  11. 1112
  12. 1213
  13. 1314
  14. 1415
  15. 1516
  16. 1617
  17. 1718
  18. 1819
  19. 1920
  20. 2021
  21. 2122
  22. 2223
  23. 2324
  24. 2425
  25. 2526
  26. 2627
  27. 2728
  28. 2829
  29. 291
  30. 302
  31. 313
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 15 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Bính Dần thuộc tháng Canh Tuất, năm con Dê.

Ngày Hoàng đạo với thần Tư Mệnh, trực Định. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Nhập liệm, Phá thổ, Cải táng, An táng, Trừ tang, Thành tang, Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Nhập trạch, Tế lễ, 置产, 补垣, 塞穴.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Canh Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Sương Giáng, ngày 23/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 67/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc nhập liệm, phá thổ, cải táng.

Điểm cần lưu ý

Trực Định phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Định

Tư Mệnh

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Cải táng
  • An táng
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc

Nên tránh

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Tế lễ
  • 置产
  • 补垣
  • 塞穴
Xung
Khỉ(Canh Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Sương Giáng· 23/10

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/10/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 14/10/2027 là ngày 15/9 âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 67/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc nhập liệm, phá thổ, cải táng.

Giờ hoàng đạo ngày 14/10/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 14/10/2027 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc khai trương, nhập trạch, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.