Thứ năm

Lịch âm ngày 15/7/2027

Âm lịch ngày 12 tháng 6 năm Đinh Mùi (Ất Mùi)

43/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 15/7/2027 dương lịch, tức ngày 12/6 âm lịch, ngày Ất Mùi. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (43/100), phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
12/6
Ngày can chi
Ất Mùi
Mức đánh giá
43/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Tế lễ, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng bảy2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 127
  2. 228
  3. 329
  4. 41
  5. 52
  6. 63
  7. 74
  8. 85
  9. 96
  10. 107
  11. 118
  12. 129
  13. 1310
  14. 1411
  15. 1512
  16. 1613
  17. 1714
  18. 1815
  19. 1916
  20. 2017
  21. 2118
  22. 2219
  23. 2320
  24. 2421
  25. 2522
  26. 2623
  27. 2724
  28. 2825
  29. 2926
  30. 3027
  31. 3128
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 15 tháng 7 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 12 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Ất Mùi thuộc tháng Đinh Mùi, năm con Dê.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Kiến. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Tế lễ, Xuất hành, May áo, Lễ thành niên, Giao dịch, 雕刻, Thu tài, 造畜稠, 造车器, 教牛马.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Chuyển nhà, Nhập trạch, Trồng cây, Động thổ, Phá thổ, Làm bếp, An táng, 行丧, Đốn gỗ, Cất nóc.

Ngày này xung tuổi Trâu (Kỷ Sửu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 23/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 43/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Kiến phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Trâu và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Kiến

Huyền Vũ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế lễ
  • Xuất hành
  • May áo
  • Lễ thành niên
  • Giao dịch
  • 雕刻
  • Thu tài
  • 造畜稠
  • 造车器
  • 教牛马

Nên tránh

  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • Trồng cây
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Làm bếp
  • An táng
  • 行丧
  • Đốn gỗ
  • Cất nóc
Xung
Trâu(Kỷ Sửu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Đại Thử· 23/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/7/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 15/7/2027 là ngày 12/6 âm lịch, ngày Ất Mùi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 43/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 15/7/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/7/2027 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.