Thứ ba

Lịch âm ngày 11/5/2027

Âm lịch ngày 6 tháng 4 năm Đinh Mùi (Canh Dần)

51/100

Tóm tắt nhanh

Thứ ba ngày 11/5/2027 dương lịch, tức ngày 6/4 âm lịch, ngày Canh Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (51/100), phù hợp với việc giải trừ, xuất hành, lễ dạm. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
6/4
Ngày can chi
Canh Dần
Mức đánh giá
51/100 · Bình ổn
Hợp việc
Giải trừ, Xuất hành, Lễ dạm
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng năm2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 125
  2. 226
  3. 327
  4. 428
  5. 529
  6. 61
  7. 72
  8. 83
  9. 94
  10. 105
  11. 116
  12. 127
  13. 138
  14. 149
  15. 1510
  16. 1611
  17. 1712
  18. 1813
  19. 1914
  20. 2015
  21. 2116
  22. 2217
  23. 2318
  24. 2419
  25. 2520
  26. 2621
  27. 2722
  28. 2823
  29. 2924
  30. 3025
  31. 3126
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ ba, ngày 11 tháng 5 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 6 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Dần thuộc tháng Ất Tỵ, năm con Dê.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Thâu. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Giải trừ, Xuất hành, Lễ dạm, Lễ thành niên, Dựng cột, Cất nóc, Chuyển nhà, Làm bếp, 进人口, Nhập trạch, Mua súc, Chăn nuôi.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Tế lễ, Đốn gỗ, 架马, An sàng (kê giường), 修造, Động thổ, An táng, Tu sửa mộ, Phá thổ.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Giáp Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Mãn, ngày 21/05.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 51/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc giải trừ, xuất hành, lễ dạm.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thâu

Thiên Lao

Nên làm

  • Giải trừ
  • Xuất hành
  • Lễ dạm
  • Lễ thành niên
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Chuyển nhà
  • Làm bếp
  • 进人口
  • Nhập trạch
  • Mua súc
  • Chăn nuôi

Nên tránh

  • Tế lễ
  • Đốn gỗ
  • 架马
  • An sàng (kê giường)
  • 修造
  • Động thổ
  • An táng
  • Tu sửa mộ
  • Phá thổ
Xung
Khỉ(Giáp Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Tiểu Mãn· 21/05

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 💍 cưới hỏi theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/5/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 11/5/2027 là ngày 6/4 âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 51/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc giải trừ, xuất hành, lễ dạm.

Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 11/5/2027 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.