Thứ năm

Lịch âm ngày 11/2/2027

Âm lịch ngày 6 tháng 1 năm Đinh Mùi (Tân Dậu)

21/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 11/2/2027 dương lịch, tức ngày 6/1 âm lịch, ngày Tân Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (21/100), phù hợp với việc tế lễ, trai giới, tắm gội. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
6/1
Ngày can chi
Tân Dậu
Mức đánh giá
21/100 · Hạn chế
Hợp việc
Tế lễ, Trai giới, Tắm gội
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng hai2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 125
  2. 226
  3. 327
  4. 428
  5. 529
  6. 61
  7. 72
  8. 83
  9. 94
  10. 105
  11. 116
  12. 127
  13. 138
  14. 149
  15. 1510
  16. 1611
  17. 1712
  18. 1813
  19. 1914
  20. 2015
  21. 2116
  22. 2217
  23. 2318
  24. 2419
  25. 2520
  26. 2621
  27. 2722
  28. 2823
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 11 tháng 2 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 6 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Dậu thuộc tháng Nhâm Dần, năm con Dê.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Nguy. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Trai giới, Tắm gội, 开生坟, Trừ tang, Thành tang, 移柩, Nhập liệm, Phá thổ, An táng, 合寿木.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Cưới hỏi, An sàng (kê giường), Gặp bạn hữu, Nhập trạch, Làm bếp, Cất nóc.

Ngày này xung tuổi Mèo (Ất Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Vũ Thủy, ngày 19/02.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 21/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc tế lễ, trai giới, tắm gội.

Điểm cần lưu ý

Trực Nguy phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Nguy

Huyền Vũ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • 开生坟
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • 移柩
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • 合寿木

Nên tránh

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • An sàng (kê giường)
  • Gặp bạn hữu
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Cất nóc
Xung
Mèo(Ất Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Vũ Thủy· 19/02

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 11/2/2027 là ngày 6/1 âm lịch, ngày Tân Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 21/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc tế lễ, trai giới, tắm gội.

Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 11/2/2027 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.