Thứ sáu

Lịch âm ngày 10/7/2026

Âm lịch ngày 26 tháng 5 năm Bính Ngọ (Ất Dậu)

43/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 10/7/2026 dương lịch, tức ngày 26/5 âm lịch, ngày Ất Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (43/100), phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, giải trừ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
26/5
Ngày can chi
Ất Dậu
Mức đánh giá
43/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng bảy2026

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 117
  2. 218
  3. 319
  4. 420
  5. 521
  6. 622
  7. 723
  8. 824
  9. 925
  10. 1026
  11. 1127
  12. 1228
  13. 1329
  14. 141
  15. 152
  16. 163
  17. 174
  18. 185
  19. 196
  20. 207
  21. 218
  22. 229
  23. 2310
  24. 2411
  25. 2512
  26. 2613
  27. 2714
  28. 2815
  29. 2916
  30. 3017
  31. 3118
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 10 tháng 7 năm 2026 dương lịch tương ứng ngày 26 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Ất Dậu thuộc tháng Ất Mùi, năm con Ngựa.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Mãn. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An sàng (kê giường), Chăn nuôi, 理发, Khai trương, Nhập liệm, Cải táng, 移柩, An táng, Quét dọn.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Làm bếp, Động thổ, Cất nóc, Trồng cây, Nhập trạch, Chuyển nhà, 修造, Cầu phúc.

Ngày này xung tuổi Mèo (Kỷ Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 23/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 43/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, giải trừ.

Điểm cần lưu ý

Trực Mãn phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Mãn

Câu Trần

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • An sàng (kê giường)
  • Chăn nuôi
  • 理发
  • Khai trương
  • Nhập liệm
  • Cải táng
  • 移柩
  • An táng
  • Quét dọn

Nên tránh

  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Trồng cây
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • 修造
  • Cầu phúc
Xung
Mèo(Kỷ Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Đại Thử· 23/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏪 khai trương theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/2026 âm lịch ngày mấy?

Ngày 10/7/2026 là ngày 26/5 âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 43/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, giải trừ.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2026 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/7/2026 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.