Thứ bảy

Lịch âm ngày 4/4/2026

Âm lịch ngày 17 tháng 2 năm Bính Ngọ (Mậu Thân)

41/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 4/4/2026 dương lịch, tức ngày 17/2 âm lịch, ngày Mậu Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (41/100), phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
17/2
Ngày can chi
Mậu Thân
Mức đánh giá
41/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cầu phúc, Trai giới, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng tư2026

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 114
  2. 215
  3. 316
  4. 417
  5. 518
  6. 619
  7. 720
  8. 821
  9. 922
  10. 1023
  11. 1124
  12. 1225
  13. 1326
  14. 1427
  15. 1528
  16. 1629
  17. 171
  18. 182
  19. 193
  20. 204
  21. 215
  22. 226
  23. 237
  24. 248
  25. 259
  26. 2610
  27. 2711
  28. 2812
  29. 2913
  30. 3014
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 4 tháng 4 năm 2026 dương lịch tương ứng ngày 17 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Mậu Thân thuộc tháng Tân Mão, năm con Ngựa.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cầu phúc, Trai giới, Xuất hành, Chuyển nhà, Nhập trạch, 修造, Động thổ, Phá thổ, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Lễ dạm, Khai quang, An sàng (kê giường), Cưới hỏi, Khai trương.

Ngày này xung tuổi Hổ (Nhâm Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Thanh Minh, ngày 05/04.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 41/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Bạch Hổ

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • 修造
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh

  • Lễ dạm
  • Khai quang
  • An sàng (kê giường)
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
Xung
Hổ(Nhâm Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Thanh Minh· 05/04

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/4/2026 âm lịch ngày mấy?

Ngày 4/4/2026 là ngày 17/2 âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 41/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 4/4/2026 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 4/4/2026 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.