Thứ sáu

Lịch âm ngày 11/10/2024

Âm lịch ngày 9 tháng 9 năm Giáp Thìn (Mậu Thân)

77/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 11/10/2024 dương lịch, tức ngày 9/9 âm lịch, ngày Mậu Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (77/100), phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
9/9
Ngày can chi
Mậu Thân
Mức đánh giá
77/100 · Khá thuận
Hợp việc
Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con
Nên cân nhắc
Cưới hỏi, Làm bếp
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng mười2024

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 129
  2. 230
  3. 31
  4. 42
  5. 53
  6. 64
  7. 75
  8. 86
  9. 97
  10. 108
  11. 119
  12. 1210
  13. 1311
  14. 1412
  15. 1513
  16. 1614
  17. 1715
  18. 1816
  19. 1917
  20. 2018
  21. 2119
  22. 2220
  23. 2321
  24. 2422
  25. 2523
  26. 2624
  27. 2725
  28. 2826
  29. 2927
  30. 3028
  31. 3129
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 2024 dương lịch tương ứng ngày 9 tháng 9 năm Giáp Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Mậu Thân thuộc tháng Giáp Tuất, năm con Rồng.

Ngày Hoàng đạo với thần Kim Quỹ, trực Khai. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Khai trương, Xuất hành, Giải trừ, Động thổ, Khởi công, Trồng cây.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Làm bếp, Tu sửa mộ, Nhập trạch, Lập bia, An táng, An sàng (kê giường).

Ngày này xung tuổi Hổ (Nhâm Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Sương Giáng, ngày 23/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 77/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Điểm cần lưu ý

Trực Khai phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Khai

Kim Quỹ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Động thổ
  • Khởi công
  • Trồng cây

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Tu sửa mộ
  • Nhập trạch
  • Lập bia
  • An táng
  • An sàng (kê giường)
Xung
Hổ(Nhâm Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Sương Giáng· 23/10

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/2024 âm lịch ngày mấy?

Ngày 11/10/2024 là ngày 9/9 âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 77/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2024 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 11/10/2024 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc cưới hỏi, làm bếp, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.