Thứ năm

Lịch âm ngày 14/3/2024

Âm lịch ngày 5 tháng 2 năm Giáp Thìn (Đinh Sửu)

59/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 14/3/2024 dương lịch, tức ngày 5/2 âm lịch, ngày Đinh Sửu. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (59/100), phù hợp với việc tế lễ, lễ dạm, động thổ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
5/2
Ngày can chi
Đinh Sửu
Mức đánh giá
59/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tế lễ, Lễ dạm, Động thổ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng ba2024

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 121
  2. 222
  3. 323
  4. 424
  5. 525
  6. 626
  7. 727
  8. 828
  9. 929
  10. 101
  11. 112
  12. 123
  13. 134
  14. 145
  15. 156
  16. 167
  17. 178
  18. 189
  19. 1910
  20. 2011
  21. 2112
  22. 2213
  23. 2314
  24. 2415
  25. 2516
  26. 2617
  27. 2718
  28. 2819
  29. 2920
  30. 3021
  31. 3122
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 14 tháng 3 năm 2024 dương lịch tương ứng ngày 5 tháng 2 năm Giáp Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Sửu thuộc tháng Đinh Mão, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Khai. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Lễ dạm, Động thổ, Cầu phúc, Tô vẽ, Trai giới, Tắm gội, Khởi công, Nhập trạch, Tạ đất, Trừ tang, Thành tang, Nhập học, Xuất hành, Dựng cột, Cất nóc, Cầu con, Giải trừ, Đốn gỗ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Làm bếp, An táng, Khai trương, Lợp nhà.

Ngày này xung tuổi Dê (Tân Mùi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Xuân Phân, ngày 20/03.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 59/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tế lễ, lễ dạm, động thổ.

Điểm cần lưu ý

Trực Khai phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Dê và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Khai

Câu Trần

Nên làm

  • Tế lễ
  • Lễ dạm
  • Động thổ
  • Cầu phúc
  • Tô vẽ
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Khởi công
  • Nhập trạch
  • Tạ đất
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Nhập học
  • Xuất hành
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Cầu con
  • Giải trừ
  • Đốn gỗ

Nên tránh

  • Làm bếp
  • An táng
  • Khai trương
  • Lợp nhà
Xung
(Tân Mùi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Xuân Phân· 20/03

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/3/2024 âm lịch ngày mấy?

Ngày 14/3/2024 là ngày 5/2 âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 59/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tế lễ, lễ dạm, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2024 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 14/3/2024 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.