Chủ nhật

Lịch âm ngày 6/11/2022

Âm lịch ngày 13 tháng 10 năm Nhâm Dần (Quý Hợi)

64/100

Tóm tắt nhanh

Chủ nhật ngày 6/11/2022 dương lịch, tức ngày 13/10 âm lịch, ngày Quý Hợi. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (64/100), phù hợp với việc tế lễ, khai quang, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
13/10
Ngày can chi
Quý Hợi
Mức đánh giá
64/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tế lễ, Khai quang, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng mười một2022

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 18
  2. 29
  3. 310
  4. 411
  5. 512
  6. 613
  7. 714
  8. 815
  9. 916
  10. 1017
  11. 1118
  12. 1219
  13. 1320
  14. 1421
  15. 1522
  16. 1623
  17. 1724
  18. 1825
  19. 1926
  20. 2027
  21. 2128
  22. 2229
  23. 2330
  24. 241
  25. 252
  26. 263
  27. 274
  28. 285
  29. 296
  30. 307
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Chủ nhật, ngày 6 tháng 11 năm 2022 dương lịch tương ứng ngày 13 tháng 10 năm Nhâm Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Hợi thuộc tháng Canh Tuất, năm con Hổ.

Ngày Hoàng đạo với thần Ngọc Đường, trực Trừ. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Cất nóc, Hợp nóc, An sàng (kê giường).

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, An táng, Kiện tụng, Làm bếp, Phá thổ, Động thổ.

Ngày này xung tuổi Rắn (Đinh Tỵ). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Lập Đông, ngày 07/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 64/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tế lễ, khai quang, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Trừ phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rắn và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Trừ

Ngọc Đường

Nên làm

  • Tế lễ
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Đốn gỗ
  • Cất nóc
  • Hợp nóc
  • An sàng (kê giường)

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Kiện tụng
  • Làm bếp
  • Phá thổ
  • Động thổ
Xung
Rắn(Đinh Tỵ)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Lập Đông· 07/11

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc ✈️ xuất hành theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/11/2022 âm lịch ngày mấy?

Ngày 6/11/2022 là ngày 13/10 âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 64/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tế lễ, khai quang, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2022 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 6/11/2022 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.