Thứ ba

Lịch âm ngày 9/6/2020

Âm lịch ngày 18 tháng -4 năm Canh Tý (Quý Mùi)

53/100

Tóm tắt nhanh

Thứ ba ngày 9/6/2020 dương lịch, tức ngày 18/-4 âm lịch, ngày Quý Mùi. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (53/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, lễ thành niên. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
18/-4
Ngày can chi
Quý Mùi
Mức đánh giá
53/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Lễ thành niên
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng sáu2020

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 110
  2. 211
  3. 312
  4. 413
  5. 514
  6. 615
  7. 716
  8. 817
  9. 918
  10. 1019
  11. 1120
  12. 1221
  13. 1322
  14. 1423
  15. 1524
  16. 1625
  17. 1726
  18. 1827
  19. 1928
  20. 2029
  21. 211
  22. 222
  23. 233
  24. 244
  25. 255
  26. 266
  27. 277
  28. 288
  29. 299
  30. 3010
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ ba, ngày 9 tháng 6 năm 2020 dương lịch tương ứng ngày 18 tháng -4 năm Canh Tý âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Mùi thuộc tháng Nhâm Ngọ, năm con Chuột.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Trừ. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Lễ thành niên, Gặp bạn hữu, Tế lễ, Xuất hành, Thu tài, Nhập trạch, Nhập học, Tô vẽ, Khai quang, Khởi công, Động thổ, Chăn nuôi, Trồng cây.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Đốn gỗ, Làm rường, Làm bếp.

Ngày này xung tuổi Trâu (Đinh Sửu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Hạ Chí, ngày 21/06.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 53/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, lễ thành niên.

Điểm cần lưu ý

Trực Trừ phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Trâu và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Trừ

Câu Trần

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Lễ thành niên
  • Gặp bạn hữu
  • Tế lễ
  • Xuất hành
  • Thu tài
  • Nhập trạch
  • Nhập học
  • Tô vẽ
  • Khai quang
  • Khởi công
  • Động thổ
  • Chăn nuôi
  • Trồng cây

Nên tránh

  • Đốn gỗ
  • Làm rường
  • Làm bếp
Xung
Trâu(Đinh Sửu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Hạ Chí· 21/06

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc ✈️ xuất hành theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/6/2020 âm lịch ngày mấy?

Ngày 9/6/2020 là ngày 18/-4 âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 53/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, lễ thành niên.

Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2020 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 9/6/2020 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.