Thứ năm

Lịch âm ngày 30/4/2020

Âm lịch ngày 8 tháng 4 năm Canh Tý (Quý Mão)

32/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 30/4/2020 dương lịch, tức ngày 8/4 âm lịch, ngày Quý Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (32/100), phù hợp với việc cưới hỏi, xuất hành, may màn. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
8/4
Ngày can chi
Quý Mão
Mức đánh giá
32/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Xuất hành, May màn
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng tư2020

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 19
  2. 210
  3. 311
  4. 412
  5. 513
  6. 614
  7. 715
  8. 816
  9. 917
  10. 1018
  11. 1119
  12. 1220
  13. 1321
  14. 1422
  15. 1523
  16. 1624
  17. 1725
  18. 1826
  19. 1927
  20. 2028
  21. 2129
  22. 2230
  23. 231
  24. 242
  25. 253
  26. 264
  27. 275
  28. 286
  29. 297
  30. 308
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 30 tháng 4 năm 2020 dương lịch tương ứng ngày 8 tháng 4 năm Canh Tý âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Mão thuộc tháng Canh Thìn, năm con Chuột.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Xuất hành, May màn, Lễ thành niên, An sàng (kê giường), Trừ tang, Thành tang, Làm bếp, Giao dịch, Lập khế ước, Nhập liệm, Phá thổ, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Kiện tụng, Khai quang, Khai trương.

Ngày này xung tuổi Gà (Đinh Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Lập Hạ, ngày 05/05.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 32/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, xuất hành, may màn.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Câu Trần

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • An sàng (kê giường)
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Làm bếp
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh

  • Kiện tụng
  • Khai quang
  • Khai trương
Xung
(Đinh Dậu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Lập Hạ· 05/05

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/2020 âm lịch ngày mấy?

Ngày 30/4/2020 là ngày 8/4 âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 32/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, xuất hành, may màn.

Giờ hoàng đạo ngày 30/4/2020 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 30/4/2020 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.