Thứ sáu

Lịch âm ngày 14/2/2020

Âm lịch ngày 21 tháng 1 năm Canh Tý (Đinh Hợi)

49/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 14/2/2020 dương lịch, tức ngày 21/1 âm lịch, ngày Đinh Hợi. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (49/100), phù hợp với việc tô vẽ, khai quang, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
21/1
Ngày can chi
Đinh Hợi
Mức đánh giá
49/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tô vẽ, Khai quang, Cầu phúc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng hai2020

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 18
  2. 29
  3. 310
  4. 411
  5. 512
  6. 613
  7. 714
  8. 815
  9. 916
  10. 1017
  11. 1118
  12. 1219
  13. 1320
  14. 1421
  15. 1522
  16. 1623
  17. 1724
  18. 1825
  19. 1926
  20. 2027
  21. 2128
  22. 2229
  23. 231
  24. 242
  25. 253
  26. 264
  27. 275
  28. 286
  29. 297
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 14 tháng 2 năm 2020 dương lịch tương ứng ngày 21 tháng 1 năm Canh Tý âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Hợi thuộc tháng Mậu Dần, năm con Chuột.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Thâu. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tô vẽ, Khai quang, Cầu phúc, Cầu con, Lễ dạm, May áo, Lễ thành niên, Động thổ, Khởi công, An sàng (kê giường), Chuyển nhà, Xây kho, Đan lưới, Mua súc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Đốn gỗ, Làm bếp, An táng, Đánh cá, Nhập trạch.

Ngày này xung tuổi Rắn (Tân Tỵ). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Vũ Thủy, ngày 19/02.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 49/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tô vẽ, khai quang, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rắn và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thâu

Câu Trần

Nên làm

  • Tô vẽ
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Lễ dạm
  • May áo
  • Lễ thành niên
  • Động thổ
  • Khởi công
  • An sàng (kê giường)
  • Chuyển nhà
  • Xây kho
  • Đan lưới
  • Mua súc

Nên tránh

  • Đốn gỗ
  • Làm bếp
  • An táng
  • Đánh cá
  • Nhập trạch
Xung
Rắn(Tân Tỵ)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Vũ Thủy· 19/02

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 💍 cưới hỏi theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/2020 âm lịch ngày mấy?

Ngày 14/2/2020 là ngày 21/1 âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 49/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tô vẽ, khai quang, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2020 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 14/2/2020 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.